tần mần

tần mần

Một người thợ tần mần khâu từng đường chỉ trên chiếc áo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm việc đó một cách chậm chạp, tỉ mỉ, cẩn thận đến mức mất nhiều thời gian: "tần mần" chỉ hành động thực hiện một công việc với tốc độ chậm, nhưng rất chi tiết kỹ lưỡng, thường gây cảm giác lâu dài hoặc không hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy tần mần sửa chiếc đồng hồ suốt cả buổi sáng. (Anh ấy làm việc chậm tỉ mỉ để sửa đồng hồ trong nhiều giờ.)
    • cụ tần mần nhặt từng hạt gạo lẫn sạn. ( cụ làm việc chậm rãi, cẩn thận để nhặt sạn ra khỏi gạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tần mần tính toán": hành động tính toán chậm rãi, chi tiết, thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực khi cho rằng việc đó mất thời gian.

    • ấy tần mần tính toán chi phí suốt buổi trưa. ( ấy tính toán chậm tỉ mỉ các khoản chi trong nhiều giờ.)
  • "tần mần làm việc": làm việc một cách chậm chạp nhưng cẩn thận, đôi khi mang ý phê phán thiếu nhanh nhẹn.

    • Đừng tần mần làm việc nữa, chúng ta cần hoàn thành sớm. (Đừng làm việc chậm tỉ mỉ quá, cần nhanh lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Tần tần (tính từ): chậm chạp, lề mềdạng láy âm nhấn mạnh.

    • Anh ấy đi tần tần như rùa . (Anh ấy đi chậm chạp như rùa.)
  • Mần (động từ): làm việc lúng túng, không kế hoạch, tương tự nhưng ít tỉ mỉ hơn.

    • Cậu mần lắp ráp mô hình. (Cậu lúng túng lắp ráp mô hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Lề mề: chậm chạp, không nhanh nhẹn, thường mang nghĩa tiêu cực.
  • Chậm rãi: làm việc với tốc độ chậm, nhưng không nhất thiết tỉ mỉ.
  • Tỉ mỉ: chú trọng từng chi tiết nhỏ, có thể nhanh hoặc chậm.
Thành ngữ liên quan
  • Tần mần như cụ nhặt gạo: chỉ việc làm chậm chạp, tỉ mỉ đến mức lãng phí thời gian.
    • Làm việc cũng tần mần như cụ nhặt gạo, hỏng việc hết. (Cứ chậm chạp tỉ mỉ quá sẽ làm hỏng công việc.)